Kích thước bulong hóa chất là yếu tố quan trọng quyết định độ bền, khả năng chịu tải và độ an toàn khi thi công các hạng mục kết cấu thép, bê tông hoặc công trình công nghiệp. Việc lựa chọn đúng kích thước bulong hóa chất không chỉ giúp đảm bảo khả năng liên kết chắc chắn mà còn tối ưu chi phí và hiệu suất thi công. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu chi tiết về các kích thước tiêu chuẩn của bulong hóa chất, cách lựa chọn phù hợp cho từng ứng dụng thực tế.
Bulong hóa chất là gì?
Bulong hóa chất là một trong những giải pháp liên kết hiện đại, được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, cầu đường, kết cấu thép và cơ điện. Khác với bu lông cơ học thông thường, bu lông hóa chất (chemical anchor) sử dụng keo hóa học chuyên dụng để cố định thanh ren hoặc thép vào bê tông, giúp tạo liên kết chắc chắn, bền vững và chịu tải trọng cao. Nhờ khả năng chống rung, chống ăn mòn và độ bám dính vượt trội, bu lông hóa chất ngày càng được ưa chuộng trong các hạng mục yêu cầu độ an toàn cao như lắp đặt máy móc, hệ thống lan can, khung thép và cột trụ.
Bảng kích thước bulong hóa chất
| STT | Bulong hóa chất FDC | ĐVT | Đơn giá | Thành tiền |
| 1 | M10x130/5.8 | Bộ | 7,600 | 7,600 |
| 2 | M12x160/5.8 | Bộ | 10,600 | 10,600 |
| 3 | M12x160/8.8 | Bộ | 13,100 | 13,100 |
| 4 | M16x190/5.8 | Bộ | 18,100 | 18,100 |
| 5 | M16x190/8.8 | Bộ | 22,100 | 22,100 |
| 6 | M18x220/5.8 | Bộ | 25,200 | 25,200 |
| 7 | M18x220/8.8 | Bộ | 28,100 | 28,100 |
| 8 | M20x260/5.8 | Bộ | 32,200 | 32,200 |
| 9 | M20x260/8.8 | Bộ | 35,200 | 35,200 |
| 10 | M22x280/5.8 | Bộ | 38,200 | 38,200 |
| 11 | M22x280/8.8 | Bộ | 43,100 | 43,100 |
| 12 | M24x300/5.8 | Bộ | 55,200 | 55,200 |
| 13 | M24x300/8.8 | Bộ | 62,100 | 62,100 |
| 14 | M27x340/8.8 | Bộ | 85,000 | 85,000 |
| 15 | M30x380/8.8 | Bộ | 115,000 | 115,000 |
Tiêu chuẩn bulong hóa chất
| Bulong hóa chất | Đường kính khoan(mm) | Độ sâu khoan(mm) | Độ dày bản mã(mm) | Bước ren(mm) | Chiều dài thanh ren(mm) |
| M10x130 | 12 | 90 | 20 | 1.5 | 130 |
| M12x160 | 14 | 110 | 25 | 1.75 | 160 |
| M14x180 | 16 | 120 | 25 | 2 | 180 |
| M16x190 | 18 | 125 | 35 | 2 | 190 |
| M18x220 | 20 | 240 | 35 | 2.5 | 220 |
| M20x260 | 24 | 170 | 65 | 2.5 | 260 |
| M24x300 | 28 | 210 | 65 | 3 | 300 |
| M27x340 | 32 | 240 | 70 | 3 | 340 |
| M27x350 | 32 | 250 | 70 | 3 | 350 |
| M30x380 | 35 | 280 | 70 | 3.5 | 380 |
Ứng dụng bulong hóa chất
Bulong hóa chất có khả năng chịu lực tốt cùng độ bền bỉ vượt trội nên chúng thường được ứng dụng trong thi công xây dựng:
- Thi công mái đón canopy và mái che sân thượng.
- Thi công cấy thép lắp đặt bệ máy móc thiết bị có tải trọng lớn và độ rung động vào sàn bêtông.
- Thi công chân đế cột điện thép.
- Thi công kệ giá đỡ kho hàng.
- Thi công neo cấy cột nhà công nghiệp.
- Xây dựng thang máy thoát hiểm.
- Dùng cho lắp đặt các đệm cao su có các khe co giãn và các quạt thông gió.
- Ứng dụng rộng rãi trong thi công công trình cầu đường, hầm.
- Thi công hệ kèo thép shoring chống tường vây.
- Thi công lắp đặt cửa nhôm kính.
- Ứng dụng bulong trong xây dựng đường hầm, cầu cảng, mố neo ụ tàu, ứng dụng dưới nước.
Tại sao chọn bulong hóa chất của chúng tôi
Nếu quý khách đang tìm kiếm một địa chỉ cung cấp bulong hóa chất đáng tin cậy và chất lượng, không nên bỏ qua chúng tôi. Chúng tôi không chỉ cam kết đem đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng cao,vật tư liên kết tốt nhất , đảm bảo đa dạng về mẫu mã với giá cạnh tranh nhất. Đội ngũ kĩ thuật viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và ngân sách.
Công Ty Cổ Phần KPM VINA
Mã số thuế: 0107013844
Địa chỉ
Tầng 2 tòa nhà 21B7 Greenstar, 234 Phạm Văn Đồng, Hà Nội.
Hotline: 0327.73.73.76
Email: hotro.bulonghoachat@gmail.com
Website: https://bulonghoachat.com
